Học Toán lớp 4 với Thư viện bài giảng, bài tập khổng lồ; lớp livestream hằng tuần hoàn toàn miễn phí; Ôn thi với 10.000 gia sư, giáo viên giỏi toàn quốc. Cam kết điểm 8-10.
Giải Toán lớp 4 trang 3 - Ôn tập các số đến 100 000 được giáo viên KhoaHoc giải đáp bám sát chương trình học và tương ứng với từng bài tập SGK giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán 4. Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo) Giải Toán lớp 4 trang 3 Câu 1
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 4 - Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) - Nguyễn Thị Luận Viết các số sau và xác định: Có bao nhiêu chữ số? Có mấy chữ số 0? - Ba trăm hai mươi bảy nghìn. - Ba triệu. - Ba mươi triệu. - Ba trăm triệu.
Câu truyên hay. Học theo người nổi tiếng. Kỹ năng quản trị. Nữ công gia chánh. Chức năng tự khởi động sau khi mất điện tiếp tục quy trình giặt. TOP 4: Máy giặt lồng đứng Sharp ES-S700EV-W 7Kg. Đề thi thử đại học - Triệu Sơn 5 Thanh Hóa. Đề cương ôn tập môn Toán lớp 12 học kì 1 Trường Sưu tầm đề cương ôn tập môn Toán lớp 12 học kì 1 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà
Toán - triệu và lớp triệu Triệu và lớp triệu ID: 2373745 Idioma: vietnamita Asignatura: lh Curso/nivel: 4 Edad: 8-10 Tema principal: Toán lớp 4 Otros contenidos: triệu và lớp triệu Añadir a mis cuadernos (0) Insertar en mi web o blog Phiếu bài tập Nhân với số có ba chữ số tiếp theo por trangha9494
Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Giới thiệu Năm xuất bản 2019 Loại sách Sách giáo khoa Đọc toàn màn hình Tải sách Thông tin Bản quyền Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam Nguồn Hành trang số - NXB Giáo dục Tác giả Tác Giả NGUYỄN ÁNG, VŨ QUỐC CHUNG, ĐỖ TIẾN ĐẠT, ĐỖ TRUNG HIỆU, TRẦN DIÊN HIỂN, ĐÀO THÁI LAI, PHẠM THANH TÂM, KIỀU ĐỨC THÀNH, LÊ TIẾN THÀNH, VŨ DƯƠNG THỤY Gợi ý cho bạn Sách scan Lớp 4
Triệu và lớp triệu 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000. 10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là 10 000 000 10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là 100 000 000 Lớp triệu gồm các hàng triệu, chục triệu, trăm triệu. Triệu và lớp triệu tiếp theo Viết và đọc số theo bảng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 3 4 2 1 5 7 4 1 3 Viết số 342 157 413 Đọc số Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba. Chú ý Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải. Giải bài tập Sách giáo khoa trang 13, 14 Bài 1 Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu. Hướng dẫn giải Đếm lần lượt từ 1 triệu đến 10 triệu. Ta đếm lần lượt như sau 1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu; 6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu. Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 chục triệu 10 000 000 2 chục triệu 20 000 000 3 chục triệu................. 4 chục triệu................. 5 chục triệu................. 6 chục triệu................. 7 chục triệu................. 8 chục triệu................. 9 chục triệu................. 1 trăm triệu 100 000 000 2 trăm triệu................. 3 trăm triệu................. Hướng dẫn giải Dựa vào cách viết số 1 chục triệu, 2 chục triệu, 1 trăm triệu để viết tương tự với các số còn lại. 3 chục triệu 30 000 000 4 chục triệu 40 000 000 5 chục triệu 50 000 000 6 chục triệu 60 000 000 7 chục triệu 70 000 000 8 chục triệu 80 000 000 9 chục triệu 90 000 000 1 trăm triệu 100 000 000 2 trăm triệu 200 000 000 3 trăm triệu 300 000 000 Bài 3 Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0 Mười lăm nghìn. Năm mươi nghìn. Ba trăm năm mươi. Bảy triệu. Sáu trăm. Ba mươi sáu triệu. Một nghìn ba trăm. Chín trăm triệu. Hướng dẫn giải Viết các số đã cho theo các quy tắc đã học, sau đó đếm số chữ số và số chữ số 0 của số đó. 15 000 có 5 chữ số, có 3 chữ số 0; 50 000 có 5 chữ số, có 4 chữ số 0 ; 350 có 3 chữ số, có 1 chữ số 0; 7 000 000 có 7 chữ số, có 6 chữ số 0 ; 600 có 3 chữ số, có 2 chữ số 0; 36 000 000 có 8 chữ số, có 6 chữ số 0 ; 1300 có 4 chữ số, có 2 chữ số 0; 900 000 000 có 9 chữ số, có 8 chữ số 0. Bài 4 Viết theo mẫu Đọc số Viết số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Ba trăm mười hai triệu 312 000 000 3 1 2 0 0 0 0 0 0 236 000 000 Chín trăm chín mươi triệu Bảy trăm linh tám triệu 5 0 0 0 0 0 0 0 0 Hướng dẫn giải Để đọc hoặc viết các số tự nhiên, ta đọc hoặc viết từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp. Đọc số Viết số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Ba trăm mười hai triệu 312 000 000 3 1 2 0 0 0 0 0 0 Hai trăm ba mươi sáu triệu 236 000 000 2 3 6 0 0 0 0 0 0 Chín trăm chín mươi triệu 9 9 0 0 0 0 0 0 0 0 Bảy trăm linh tám triệu 708 000 000 7 0 8 0 0 0 0 0 0 Năm trăm triệu 500 000 000 5 0 0 0 0 0 0 0 0 Giải bài tập Sách giáo khoa trang 15 Bài 1 Viết và đọc số theo bảng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 3 2 0 0 0 0 0 0 3 2 5 1 6 0 0 0 3 2 5 1 6 4 9 7 8 3 4 2 9 1 7 1 2 3 0 8 2 5 0 7 0 5 5 0 0 2 0 9 0 3 7 Hướng dẫn giải Viết và đọc các số từ trên xuống dưới như sau 32 000 000 Ba mươi hai triệu. 32 516 000 Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn. 32 516 497 Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy. 834 291 712 Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai. 308 250 705 Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm. 500 209 037 Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy. Bài 2 Đọc các số sau 7312836 ; 57602511 ; 351600307 ; 900370200 ; 400070192. Hướng dẫn giải Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải. Số 7 312 836 đọc là Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu. Số 57 602 511 đọc là Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một Số 351 600 307 đọc là Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy Số 900 370 200 đọc là Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm Số 400 070 192 đọc là Bốn trăm triệu không trăm bảy chục nghìn một trăm chín mươi hai. Bài 3 Viết các số sau a Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn; b Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám; c Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm; d Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt. Hướng dẫn giải Để viết số tự nhiên ta viết từ trái sang phải, hay từ hàng cao đến hàng thấp. a 10 250 214 b 253 564 888 c 400 036 105 d 700 000 231. Bài 4 Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004 Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Số trường 14 316 9873 2140 Số học sinh 8 350 191 6 612 099 2 616 207 Số giáo viên 362 627 280 943 98 714 Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu câu hỏi sau Trong năm học 2003- 2004 a Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu? b Số học sinh tiểu học là bao nhiêu? c Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu? Hướng dẫn giải Quan sát bảng đã cho để trả lời các câu hỏi của bài toán. a Số trường trung học cơ sở là 9873 trường. b Số học sinh tiểu học là 8 350 191 học sinh. c Số giáo viên trung học phổ thông là 98 714.
Câu 3 Trang 15 - sgk toán 4Viết các số saua, Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;b, Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;c, Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm;d, Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt. Xem lời giải Câu 4 Trang 15 - sgk toán 4Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004. Tiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngSố trường14 3169 8732 140Số học sinh8 350 1916 612 0992 616 207Số giáo viên362 627280 94398 714Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu câu hỏi sauTrong năm học 2003 - 2004a, Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?b, Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?c, Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu? Xem lời giải
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU tiếp theo 1. Viết và đọc số theo bảng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hảng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 3 2 0 0 0 0 0 0 3 2 5 1 6 0 0 0 3 2 5 1 6 4 9 7 8 3 4 2 9 1 7 1 2 3 0 8 2 5 0 7 0 5 5 0 0 2 0 9 0 3 7 • Giải Viết và đọc theo thứ tự từ trên xuống 32 000 000 Ba mươi hai triệu; 32 516 000 Ba mươi hai triệu nàm trăm mười sáu nghìn; 32 516 497 Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bôn trăm chín mươi bảy; 834 291 712 Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn báy trăm mười hai; 308 250 705 Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm; 500 209 037 Nàm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy. Đọc các số sau 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 307 200; 400 070 192. Giải 7 312 836 Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu; 57 602 511 Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một; 351 600 307 Ba trăm năm mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy; 900 370 200 Chín trăm triệu ba trăm bảy mu'0'i nghìn hai trăm; 400 070 192 Bôn tràm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mu'0'i hai. Viết các số sau Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bôn; Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám; Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm; Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt. Giải 10 250 214 b 253 564 888 400 036 105 d 700 000 231. 4. Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phồ’ thông năm học 2003 - 2004 Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phô thông Sô" trường 14 316 9873 2140 Sô" học sinh 8 350 191 6 612 099 2 616 207 Sô" giáo viên 362 627 280 943 98 714 Dựa vào bảng trên hây trả lời'các câu hỏi sau Trong năm học 2003 - 2004 Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu ? Sô" học sinh tiêu học là bao nhiêu ? Số giáo viên trung học phố’ thông là báo nhiêu ? Giải Sô" trường trung học cơ sở là 9873; Sô" học sinh tiếu học là 8 350 191; Sô" giáo viên trung học phổ thông là 98 714.
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU tiếp theo KIẾN THỨC CẦN NHỚ Lớp triệu Lớp nghìn Lớp dcm vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 3 4 2 1 5 7 4 1 3 • ĐỌC SỐ Tự NHIÊN Muốn đọc số tự nhiên Ta tách số cần đọc thành từng lớp từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, lớp triệu... theo thứ tự từ phải sang trái, mỗi lớp gồm ba chữ số có thể ở lớp cao nhất của số cần đọc không có đủ ba chữ số. Ta đọc số đơn vị trong mỗi lớp dựa vào cách đọc số có 3 chữ số kèm theo tên của lớp trừ tên của lớp dơn vị theo thứ tự từ lớp cao đến lớp tliẩp từ trái sang phải. * Chú ỷ Lớp nào, hàng nào không có đơn vị thì có thể không dọc. Tuy nhiên đối với hàng chục ở các lớp đọc là “linh”. Ví dụ 5 007 504 Ta tách 5 007 504 Ta có 5 triệu 7 nghỉn 504 đơn vị Đọc Năm triệu bảy nghìn năm trăm linh bốn. . VIẾT số Tự NHIÊN Muốn viết số tự nhiên, ta dựa vào cácli viết số có 3 chữ số, ta dùng 10 chữ số 0, 1, 2, 3,4, 5, 6, 7, 8, 9 để viết số đơn vị trong mỗi lớp từ lớp cao đến lớp đan vị từ trái sang phải. * Chú ỷ - Lớp nào không có đơn vị nào ta viết “000” ở lớp đó. - Khi viết số tự nhiên có nhiều chữ số, ta viết lớp nọ cách lớp kia một khoảng cách lớn han khoảng cách giữa hai chữ số trong cùng một lớp. Ví dụ Số 777 777 777 Có thể viết 77... 7 9 chữ số 7 Người ta còn dùng các chữ cái viết thường để viết các số tự nhiên, mỗi chữ cái thay cho một chữ số. Khi dùng các chữ cái để viết số tự nhiên cần nhớ “gạch ngang” phía trên số cần viết. Ví dụ abcd biểu thị cho một số có bốn chữ số, Trong đó - a là chữ số hàng nghìn a thay cho các chữ số từ một đến chín. - b là chữ sô hàng trăm, c là chữ số hàng chục và d là chữ số hàng đơn vị b, c, d thay cho các chữ số từ 0 đến 9. Số abcd phân tích như sau abed = a X 1000 + ỏ X 100 + c X 10 + d = aOOO + boo + cO + d = abcO + d = aboo + cd = aOOO + bed 0 là chữ sô' “không”. Phân biệt số và chữ số “Mười kí hiệu 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 dùng để viết số gọi là chữ số”. Ví dụ Số 1945 có 4 chữ số chữ sô 1 ở hàng nghìn, chữ số chín ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng chục, chữ số 5 ở hàng dơn vị. Như vậy chỉ có 10 chữ số nhưng có rất nhiều số. Đặc biệt 10 số tự nhiên dầu tiên dược viết trùng với 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 HƯỞNG DẪN GIẢI BÀI TẬP &Bài 1 Viết và đọc sô' theo bảng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vi Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chuc Hàng đơn vi 3 2 0 0 0 0 0 0 3 2 5 1 6 0 0 0 3 2 5 1 6 4 9 7 8 3 4 2 9 1 7 1 2 3 0 8 2 5 0 7 0 5 5 0 0 2 0 9 0 3 7 Giải 32 000 OOOr Ba mươi hai triệu. 32 516 000 Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn. 32 516 497 Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy. 834 291 712 Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai. 308 250 705 Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm. 500 209 037 Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghỉn không trăm ba mươi bảy. & Bài 2 Đọc các số sau 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192 Giải Đọc các sô' 7 312 836 Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu. 57 602 511 Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một. 351 600 307 Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy. 900 370 200 Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm. 400 070 192 Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai. Bài 3 Viết các số sau Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn. Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám. Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm. Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt. Giải Viết các số sau 10 250 214 253 564 888 400 036 105 700 000 231 Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bôn Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt Bảng dưởi đây cho biết một vài sô' liệu về giáo dục phổ thông nãm học 2003-2004 Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Sô’ trường 14 316 9873 2140 Sô' hoc sinh 8 350 191 6 612 099 2 616 207 Sô' giáo viên 362 627 280 943 98 714 Dựa vào báng trên hãy trà lời các câu hỏi sau Trong năm học 2003-2004 Sô’ trường trung học cơ sở là bao nhiêu? Số học sinh tiểu học là bao nhiêu? Sô’ giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu? Giải Trong năm học 2003-2004 Sô' trường trung học cơ sở là 9 873 Sô' học sinh tiểu học là 8 350 191 Sô' giáo viên trung học phổ thông là 98 714 Các em có thể ghi thêm cách đọc các sô' vừa tìm
toán lớp 4 triệu và lớp triệu tiếp theo